DẠNG 12 / 19
Tọa độ cực: tròn tâm O, hình quạt Nhận biết: Có \(x^2+y^2\le R^2\) kèm điều kiện \(x\ge0,y\ge0\).
Mẹo: Đặt \(x=r\cos\theta,y=r\sin\theta\); nhớ hệ số Jacobian \(r\).
O x y r=2 Tròn tâm O; miền D là góc phần tư thứ nhất Ví dụ mẫu Tính \(\iint_D(x^2+y^2)\,dx\,dy\), \(D=\{x^2+y^2\le4,\ x,y\ge0\}\).
Lời giải theo ba bước Đĩa góc phần tư I cho \(0\le r\le2,\ 0\le\theta\le\pi/2\). \(I=\int_0^{\pi/2}\int_0^2r^3\,dr\,d\theta\). \(\int_0^2r^3dr=4\), nên \(\boxed{I=2\pi}\). ✎ Tự luyện ngay (3 câu) Diện tích \(x^2+y^2\le9,\ x,y\ge0\)? Tính \(\iint_{x^2+y^2\le1}(x^2+y^2)\,dx\,dy\). Tính \(\iint_Dy\,dx\,dy\), \(D=\{x^2+y^2\le4,\ x\ge0\}\). Hiện đáp án và hướng dẫn \(\boxed{9\pi/4}\). \(2\pi\int_0^1r^3dr=\boxed{\pi/2}\). Đối xứng qua Ox, tích phân bằng \(\boxed{0}\). DẠNG 15 / 19
Hai đường tròn tiếp xúc trong Nhận biết: Bất đẳng thức \(2xMẹo: Không phải vành khăn đồng tâm: dùng \(2\cos\theta
O x y r=4cosθ r=2cosθ Hai đường tròn tiếp xúc trong tại O, miền giữa tô xanh Ví dụ mẫu Diện tích \(D=\{2xLời giải theo ba bước Cận cực \(2\cos\theta\(S=\frac12\int_{-\pi/2}^{\pi/2}(16-4)\cos^2\theta d\theta\). \(S=6\cdot\pi/2=\boxed{3\pi}\), cũng là hiệu hai đĩa bán kính 2 và 1.
✎ Tự luyện ngay (3 câu) Diện tích \(2xDiện tích \(2xTính \(\iint_Dx\,dx\,dy\) trên miền \(2x Hiện đáp án và hướng dẫn Hiệu tròn bán kính 3 và 1: \(\boxed{8\pi}\). Một nửa: \(\boxed{3\pi/2}\). Tích phân trên tròn lớn trừ nhỏ: \(4\pi\cdot2-\pi\cdot1=\boxed{7\pi}\). DẠNG 16 / 19
Elip và Jacobi (ab,r) Nhận biết: Miền \(\frac{x^2}{a^2}+\frac{y^2}{b^2}\le1\).
Mẹo: Đặt \(x=ar\cos\theta,y=br\sin\theta\), nhớ \(dx\,dy=ab\,r\,dr\,d\theta\).
O x y x²/9+y²/4=1 Đường elip đầy đủ: các bán trục 3 và 2 Ví dụ mẫu Tính diện tích \(D=\{x^2/9+y^2/4\le1\}\).
Lời giải theo ba bước Đặt \(x=3r\cos\theta,y=2r\sin\theta\), \(r:0\to1,\theta:0\to2\pi\). Jacobi \(J=6r\): \(S=\int_0^{2\pi}\int_0^1 6rdr\,d\theta\). \(S=\boxed{6\pi}\). ✎ Tự luyện ngay (3 câu) Tính \(\iint_Dx^2\,dx\,dy\) trên elip ví dụ. Tính \(\iint_Dy^2\,dx\,dy\) trên elip ví dụ. Diện tích \(x^2/9+y^2/4\le1,\ x,y\ge0,\ y\ge\frac23x\)? Hiện đáp án và hướng dẫn \(54\int_0^1r^3dr\int_0^{2\pi}\cos^2\theta d\theta=\boxed{27\pi/2}\). \(24\cdot\frac14\cdot\pi=\boxed{6\pi}\). Trong biến mới \(\theta\in[\pi/4,\pi/2]\), diện tích \(\boxed{3\pi/4}\). DẠNG 17 / 19
Diện tích miền phẳng Nhận biết: Đề hỏi diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong.
Mẹo: Luôn dùng \(S(D)=\iint_D1\,dx\,dy\). Hãy xác định miền trước.
O x y y=x² y=2x Hai đường y=x², y=2x được vẽ cả ngoài biên D Ví dụ mẫu Tính diện tích miền giới hạn bởi \(y=x^2\) và \(y=2x\).
Lời giải theo ba bước Hai đường giao tại \(x=0\) và \(x=2\). Cận theo y: \(x^2\le y\le2x\), \(x\in[0,2]\). \(S=\int_0^2(2x-x^2)dx=\boxed{4/3}\). ✎ Tự luyện ngay (3 câu) Diện tích elip \(x^2/9+y^2/4\le1\)? Diện tích \(x^2+y^2\le2ay\), \(a>0\)? Diện tích \(x^2+y^2\le4,\ x,y\ge0\)? Hiện đáp án và hướng dẫn \(\boxed{6\pi}\). Đĩa bán kính \(a\), \(\boxed{\pi a^2}\). Một phần tư đĩa: \(\boxed{\pi}\). DẠNG 18 / 19
Thể tích giữa hai mặt Nhận biết: Đề hỏi thể tích dưới \(z=q(x,y)\), hoặc giữa mặt trên và dưới.
Mẹo: Nếu \(q\ge p\) trên \(D\), \(V=\iint_D(q-p)\,dx\,dy\); chiều cao không âm.
O x y Đĩa tròn tâm O, bán kính 2 Ví dụ mẫu Tính thể tích dưới \(z=4-x^2-y^2\), trên \(z=0\).
Lời giải theo ba bước Chiếu xuống Oxy được đĩa \(r\le2\). \(V=\int_0^{2\pi}\int_0^2(4-r^2)r\,dr\,d\theta\). \([2r^2-r^4/4]_0^2=4\), nên \(\boxed{V=8\pi}\). ✎ Tự luyện ngay (3 câu) Thể tích dưới \(z=1+x+y\) trên \([0,1]^2\)? Thể tích giữa \(z=3\) và \(z=x+y\) trên \(x,y\ge0,x+y\le1\)? Thể tích dưới \(z=1-x^2-y^2\), trên \(z=0\)? Hiện đáp án và hướng dẫn \(\boxed{2}\). \(3\cdot1/2-1/3=\boxed{7/6}\). \(2\pi\int_0^1(1-r^2)rdr=\boxed{\pi/2}\). DẠNG 19 / 19
Khối lượng và giá trị trung bình Nhận biết: Gặp mật độ \(\rho(x,y)\) hoặc giá trị trung bình của hàm trên D.
Mẹo: Khối lượng \(m=\iint_D\rho\,dx\,dy\). Giá trị trung bình \(\overline f=\frac1{S(D)}\iint_Df\,dx\,dy\).
O x y Miền chữ nhật Ví dụ mẫu Tấm phẳng \(D=[0,2]\times[0,1]\) có mật độ \(\rho=1+x\). Tính khối lượng.
Lời giải theo ba bước Mật độ không âm trên miền đã cho. \(m=\int_0^2\int_0^1(1+x)\,dy\,dx=\int_0^2(1+x)\,dx\). \(m=[x+x^2/2]_0^2=\boxed{4}\). ✎ Tự luyện ngay (3 câu) Giá trị trung bình \(x^2+y^2\) trên \([0,1]^2\)? Khối lượng tam giác \(x,y\ge0,x+y\le2\) với \(\rho=x+y\)? Trung bình của \(x\) trên đĩa \((x-1)^2+y^2\le1\)? Hiện đáp án và hướng dẫn Diện tích 1, tích phân \(1/3+1/3=\boxed{2/3}\). \(\int_0^2\int_0^{2-x}(x+y)dy\,dx=\boxed{8/3}\). Đối xứng quanh \(x=1\), trung bình \(\boxed{1}\).
6 lỗi dễ mắc
Nhầm hình tròn có tâm lệch với hình tròn tâm O.
Đổi thứ tự nhưng chỉ đảo ký hiệu \(dx,dy\) mà không đổi cận.
Bỏ một nhánh căn khi miền parabol nằm hai phía trục Oy.
Quên Jacobi \(r\) hoặc \(ab\,r\) trên elip.
Nhầm hai hình tròn tiếp xúc với hai đường tròn đồng tâm.
Không trừ mặt dưới khi tính thể tích hoặc không kiểm tra chiều cao không âm.
Rút ngẫu nhiên 5 câu – chọn mục
Chỉ lấy câu luyện tập đã duyệt và đang hoạt động của Chương 3 trên Supabase. Không dùng câu hỏi đề thi bảo mật, không cần đăng nhập và không lưu điểm vào học phần.
Chọn mục rút câu hỏi
Toàn bộ Chương 3 (203 câu)
Miền tích phân và tích phân lặp (31 câu)
Tính tích phân kép trên miền đơn giản (55 câu)
Đổi thứ tự tích phân (31 câu)
Đổi biến và tọa độ cực (69 câu)
Ứng dụng tích phân kép (17 câu)
Rút ngẫu nhiên 5 câu Rút 5 câu khác
Sẵn sàng.
Mỗi lượt rút 5 câu không trùng nhau. Sau khi nộp sẽ thấy điểm và giải thích; có thể chọn mục khác và rút lại.
← Chương 2 · Danh sách chương · Chương 4 →