Chương 3. Tích phân kép

19 dạng bài với mẹo nhận biết, ví dụ giải ba bước và bài luyện tập ngay. Các hình miền D được vẽ bằng SVG, có đủ đường tròn, parabol hoặc elip cùng phần miền tô màu.

Quy trình: Xác định miền \(D\) → chọn cách quét và cận → tính tích phân → kiểm tra dấu, diện tích, đáp án. Đổi thứ tự tích phân phải vẽ miền trước.
Chọn nhanh dạng bài

Nhận dạng và vẽ miền D

Tích phân kép trên miền đơn giản

Đổi thứ tự tích phân

Tọa độ cực và đổi biến

Ứng dụng tích phân kép

Công thức cần nhớ

Miền loại I: \(\iint_Df\,dx\,dy=\int_a^b\int_{g(x)}^{h(x)}f(x,y)\,dy\,dx\).
Miền loại II: \(\iint_Df\,dx\,dy=\int_c^d\int_{u(y)}^{v(y)}f(x,y)\,dx\,dy\).
Tọa độ cực: \(x=r\cos\theta,\ y=r\sin\theta,\ dx\,dy=r\,dr\,d\theta\).
Elip: \(x=ar\cos\theta,\ y=br\sin\theta,\ dx\,dy=ab\,r\,dr\,d\theta\).
Diện tích: \(S(D)=\iint_D1\,dx\,dy\). Thể tích: \(V=\iint_D(q-p)\,dx\,dy\) khi \(q\ge p\).

Nhận dạng và vẽ miền D

4 dạng

↑ Về đầu
DẠNG 1 / 19

Đọc miền D từ cận tích phân

Nhận biết: Cận trong là hằng số hoặc phụ thuộc cận ngoài; đọc rõ chiều quét.

Mẹo: Từ \(0\le x\le2,\ 0\le y\le x\), vẽ đủ ba đường \(y=0,y=x,x=2\), sau đó tô tam giác.
Oxy
Tam giác D: y=0, y=x và x=2
Ví dụ mẫu

Xác định miền \(D\) và tính \(\int_0^2\int_0^x 1\,dy\,dx\).

Lời giải theo ba bước
  1. Bất đẳng thức miền là \(0\le x\le2,\ 0\le y\le x\).
  2. Miền tam giác có các đỉnh \((0,0),(2,0),(2,2)\).
  3. Diện tích \(S=\int_0^2x\,dx=\boxed{2}\).
✎ Tự luyện ngay (3 câu)
  1. Miền \(0\le x\le1,\ 0\le y\le1-x\) có diện tích nào?
  2. Miền \(\int_0^3\int_0^2f(x,y)\,dy\,dx\) thuộc hình gì?
  3. Miền \(0\le y\le1,\ y\le x\le1\) có các đỉnh nào?
Hiện đáp án và hướng dẫn
  1. Tam giác vuông cạnh 1, \(S=\boxed{1/2}\).
  2. Hình chữ nhật \(\boxed{[0,3]\times[0,2]}\).
  3. \(\boxed{(0,0),(1,0),(1,1)}\).
DẠNG 2 / 19

Đường tròn có tâm không ở O

Nhận biết: Dạng \(x^2+y^2\le2ax\) hay \(x^2+y^2\le2ay\).

Mẹo: Hoàn thành bình phương để tìm tâm và bán kính. Một đường tròn đi qua O không nhất thiết có tâm O.
Oxyx²+y²=4x
Đường tròn đầy đủ: tâm (2,0), bán kính 2
Ví dụ mẫu

Nhận dạng \(D=\{x^2+y^2\le4x\}\).

Lời giải theo ba bước
  1. Chuyển \(x^2-4x+y^2\le0\).
  2. Hoàn thành bình phương \((x-2)^2+y^2\le4\).
  3. \(D\) là hình tròn tâm \(\boxed{(2,0)}\), bán kính \(\boxed{2}\).
✎ Tự luyện ngay (3 câu)
  1. Miền \(x^2+y^2\le2ay\), \(a>0\), có tâm nào?
  2. Diện tích miền \(x^2+y^2\le6x\)?
  3. Miền \(x^2+y^2\le2x+4y\) có bán kính bao nhiêu?
Hiện đáp án và hướng dẫn
  1. \(x^2+(y-a)^2\le a^2\): tâm \(\boxed{(0,a)}\), bán kính \(a\).
  2. Hình tròn bán kính \(3\), \(S=\boxed{9\pi}\).
  3. \((x-1)^2+(y-2)^2\le5\), bán kính \(\boxed{\sqrt5}\).
DẠNG 3 / 19

Elip, nửa elip và vành elip

Nhận biết: Có dạng \(\frac{x^2}{a^2}+\frac{y^2}{b^2}\le1\), hoặc hai cận trên cùng biểu thức.

Mẹo: Elip tâm O có bán trục \(a,b\), diện tích \(\pi ab\). Thêm \(y\ge0\) lấy nửa trên.
Oxyx²/9+y²/4=1
Đường elip đầy đủ: các bán trục 3 và 2
Ví dụ mẫu

Diện tích miền \(x^2/9+y^2/4\le1,\ y\ge0\)?

Lời giải theo ba bước
  1. Elip có hai bán trục \(3\) và \(2\).
  2. Chỉ lấy phần \(y\ge0\), là nửa elip trên trục Ox.
  3. Diện tích \(S=\frac12\pi\cdot3\cdot2=\boxed{3\pi}\).
✎ Tự luyện ngay (3 câu)
  1. Diện tích elip \(x^2/16+y^2/9\le1\)?
  2. Diện tích elip \(x^2/9+y^2/4\le1,\ x,y\ge0\)?
  3. Diện tích vành elip \(\frac14\le x^2/9+y^2/4\le1\)?
Hiện đáp án và hướng dẫn
  1. \(a=4,b=3\); \(S=\boxed{12\pi}\).
  2. Một phần tư elip, \(\boxed{3\pi/2}\).
  3. \(6\pi-6\pi/4=\boxed{9\pi/2}\).
DẠNG 4 / 19

Miền tròn và điều kiện tia – góc

Nhận biết: Miền tròn kèm \(x\ge0,\ y\ge x,\ y\le\sqrt3x\).

Mẹo: Cắt miền bằng các tia trước, chọn \(\theta\), sau đó suy ra cận \(r\).
Oxyx²+y²=2yy=x
Đường tròn x²+y²=2y, tia y=x và miền D tô xanh
Ví dụ mẫu

Tìm cận cực \(D=\{x^2+y^2\le2y,\ x\ge0,\ y\ge x\}\).

Lời giải theo ba bước
  1. Đường tròn là \(x^2+(y-1)^2=1\).
  2. Các điều kiện cho \(\pi/4\le\theta\le\pi/2\).
  3. \(r^2\le2r\sin\theta\), nên \(0\le r\le2\sin\theta\).
✎ Tự luyện ngay (3 câu)
  1. Cận cực \(x^2+y^2\le2x,\ y\ge0\)?
  2. Cận cực \(x^2+y^2\le2y,\ x\ge0,\ y\le x\)?
  3. Cận cực \(x^2+y^2\le2x,\ y\ge\sqrt3x\)?
Hiện đáp án và hướng dẫn
  1. \(\boxed{0\le\theta\le\pi/2,\ 0\le r\le2\cos\theta}\).
  2. \(\boxed{0\le\theta\le\pi/4,\ 0\le r\le2\sin\theta}\).
  3. \(\boxed{\pi/3\le\theta\le\pi/2,\ 0\le r\le2\cos\theta}\).

Tích phân kép trên miền đơn giản

4 dạng

↑ Về đầu
DẠNG 5 / 19

Tích phân trên miền chữ nhật

Nhận biết: Cả cận \(x\) và \(y\) đều là hằng số.

Mẹo: Tích phân biến trong trước; có thể tách tích nếu \(f(x,y)=g(x)h(y)\).
Oxy
Miền chữ nhật
Ví dụ mẫu

Tính \(I=\iint_{[0,2]\times[0,1]}(x+2y)\,dx\,dy\).

Lời giải theo ba bước
  1. Viết \(I=\int_0^2\int_0^1(x+2y)\,dy\,dx\).
  2. Tính theo \(y\): \([xy+y^2]_0^1=x+1\).
  3. \(I=\int_0^2(x+1)\,dx=\boxed{4}\).
✎ Tự luyện ngay (3 câu)
  1. Tính \(\int_0^1\int_0^2xy\,dy\,dx\).
  2. Tính \(\iint_{[0,2]\times[0,1]}(x^2+y)\,dx\,dy\).
  3. Tính \(\iint_{[-1,1]\times[0,2]}xy^2\,dx\,dy\).
Hiện đáp án và hướng dẫn
  1. \(\frac12\cdot2=\boxed{1}\).
  2. \(\int_0^2(x^2+1/2)\,dx=\boxed{11/3}\).
  3. Hàm lẻ theo \(x\), miền đối xứng: \(\boxed{0}\).
DẠNG 6 / 19

Miền cong đơn theo x

Nhận biết: Miền \(a\le x\le b\), \(g(x)\le y\le h(x)\).

Mẹo: Giải giao điểm và quét thẳng đứng từ đường dưới lên đường trên.
Oxyy=2xy=x²
Hai đường y=x², y=2x được vẽ cả ngoài biên D
Ví dụ mẫu

Tính \(I=\iint_D y\,dx\,dy\), với \(D\) giữa \(y=x^2\), \(y=2x\).

Lời giải theo ba bước
  1. Giao điểm \(x^2=2x\) cho \(x=0,2\).
  2. \(I=\int_0^2\int_{x^2}^{2x}y\,dy\,dx=\frac12\int_0^2(4x^2-x^4)\,dx\).
  3. \(I=[2x^3/3-x^5/10]_0^2=\boxed{32/15}\).
✎ Tự luyện ngay (3 câu)
  1. Diện tích miền giữa \(y=x^2\) và \(y=2x\)?
  2. Tính \(\iint_Dx\,dx\,dy\), \(0\le x\le1,\ 0\le y\le x\).
  3. Tính \(\iint_Dy\,dx\,dy\), \(0\le x\le1,\ 0\le y\le x^2\).
Hiện đáp án và hướng dẫn
  1. \(\int_0^2(2x-x^2)\,dx=\boxed{4/3}\).
  2. \(\int_0^1x^2dx=\boxed{1/3}\).
  3. \(\frac12\int_0^1x^4dx=\boxed{1/10}\).
DẠNG 7 / 19

Miền cong đơn theo y

Nhận biết: Miền \(c\le y\le d\), \(u(y)\le x\le v(y)\).

Mẹo: Quét ngang từ trái qua phải; lấy tích phân theo \(x\) trước.
Oxyx=y²x=y
Quét ngang: x đi từ y² tới y
Ví dụ mẫu

Tính \(\iint_Dx\,dx\,dy\), \(D=\{0\le y\le1,\ y^2\le x\le y\}\).

Lời giải theo ba bước
  1. Cận \(y:0\to1,\ x:y^2\to y\).
  2. \(I=\frac12\int_0^1(y^2-y^4)\,dy\).
  3. \(I=\frac12(\frac13-\frac15)=\boxed{1/15}\).
✎ Tự luyện ngay (3 câu)
  1. Diện tích \(0\le y\le1,\ y^2\le x\le y\)?
  2. Tính \(\iint_Dy\,dx\,dy\) trên \(0\le y\le2,\ 0\le x\le y\).
  3. Tính \(\iint_Dx\,dx\,dy\) trên \(0\le y\le1,\ 0\le x\le1-y\).
Hiện đáp án và hướng dẫn
  1. \(\int_0^1(y-y^2)\,dy=\boxed{1/6}\).
  2. \(\int_0^2y^2\,dy=\boxed{8/3}\).
  3. \(\frac12\int_0^1(1-y)^2\,dy=\boxed{1/6}\).
DẠNG 8 / 19

Miền ghép và đối xứng

Nhận biết: Biên trên thay đổi theo từng đoạn hoặc hàm có tính chẵn lẻ trên miền đối xứng.

Mẹo: Chia theo giao điểm của đường biên. Hàm lẻ theo \(x\) trên miền đối xứng theo \(x\mapsto-x\) có tích phân bằng \(0\).
Oxyy=1y=2−x
Biên trên đổi từ y=1 sang y=2−x
Ví dụ mẫu

Tính diện tích \(D=\{0\le x\le2,\ 0\le y\le\min(1,2-x)\}\).

Lời giải theo ba bước
  1. Hai đường \(y=1\), \(y=2-x\) giao nhau khi \(x=1\).
  2. Trên \(x\in[0,1]\): \(0\le y\le1\). Trên \([1,2]\): \(0\le y\le2-x\).
  3. \(S=\int_0^11\,dx+\int_1^2(2-x)\,dx=\boxed{3/2}\).
✎ Tự luyện ngay (3 câu)
  1. Tính \(\iint_Dx\,dx\,dy\) trên miền ví dụ.
  2. Tính \(\iint_Dy\,dx\,dy\) trên miền ví dụ.
  3. Tính \(\iint_{[-1,1]\times[0,2]}xy^2\,dx\,dy\).
Hiện đáp án và hướng dẫn
  1. \(\int_0^1x\,dx+\int_1^2x(2-x)\,dx=\boxed{7/6}\).
  2. \(\frac12\int_0^1 1\,dx+\frac12\int_1^2(2-x)^2dx=\boxed{2/3}\).
  3. Đối xứng lẻ theo \(x\), \(\boxed{0}\).

Đổi thứ tự tích phân

3 dạng

↑ Về đầu
DẠNG 9 / 19

Đổi thứ tự miền tam giác

Nhận biết: Miền có các đường thẳng \(x=y\), \(x+y=a\) hay trục tọa độ.

Mẹo: Chiếu miền lên trục còn lại, đọc cận từ hình, không chỉ đảo \(dx,dy\).
Oxy
Tam giác D: y=0, y=x và x=2
Ví dụ mẫu

Đổi thứ tự \(I=\int_0^2\int_0^xf(x,y)\,dy\,dx\).

Lời giải theo ba bước
  1. Viết \(D=\{0\le x\le2,\ 0\le y\le x\}\).
  2. Đổi sang quét ngang: \(0\le y\le2,\ y\le x\le2\).
  3. \(I=\boxed{\int_0^2\int_y^2f(x,y)\,dx\,dy}\).
✎ Tự luyện ngay (3 câu)
  1. Đổi \(\int_0^1\int_0^xf\,dy\,dx\).
  2. Đổi \(\int_0^2\int_x^2f\,dy\,dx\).
  3. Đổi \(\int_0^2\int_0^{2-x}f\,dy\,dx\).
Hiện đáp án và hướng dẫn
  1. \(\boxed{\int_0^1\int_y^1f\,dx\,dy}\).
  2. \(\boxed{\int_0^2\int_0^yf\,dx\,dy}\).
  3. \(\boxed{\int_0^2\int_0^{2-y}f\,dx\,dy}\).
DẠNG 10 / 19

Đổi thứ tự miền parabol

Nhận biết: Biên \(y=x^2\), \(x=y^2\) hoặc căn của biến.

Mẹo: Nếu miền nằm hai phía Oy, đừng quên hai nhánh \(x=-\sqrt y,\ x=\sqrt y\).
Oxyy=x²y=1
Đầy đủ parabol y=x² và y=1; tô D
Ví dụ mẫu

Đổi thứ tự \(\int_{-1}^1\int_{x^2}^1f(x,y)\,dy\,dx\).

Lời giải theo ba bước
  1. Miền nằm trên parabol \(y=x^2\) và dưới \(y=1\).
  2. Chiếu lên Oy: \(0\le y\le1\), và \(-\sqrt y\le x\le\sqrt y\).
  3. Kết quả \(\boxed{\int_0^1\int_{-\sqrt y}^{\sqrt y}f(x,y)\,dx\,dy}\).
✎ Tự luyện ngay (3 câu)
  1. Đổi \(\int_0^1\int_{y^2}^1f\,dx\,dy\).
  2. Đổi \(\int_0^1\int_0^{\sqrt y}f\,dx\,dy\).
  3. Đổi \(\int_0^1\int_0^{x^2}f\,dy\,dx\).
Hiện đáp án và hướng dẫn
  1. \(\boxed{\int_0^1\int_0^{\sqrt x}f\,dy\,dx}\).
  2. \(\boxed{\int_0^1\int_{x^2}^1f\,dy\,dx}\).
  3. \(\boxed{\int_0^1\int_{\sqrt y}^1f\,dx\,dy}\).
DẠNG 11 / 19

Đổi thứ tự miền tròn và miền ghép

Nhận biết: Cận chứa \(\sqrt{R^2-x^2}\), \(\sqrt{2x-x^2}\) hoặc tổng hai tích phân.

Mẹo: Hoàn thành bình phương để vẽ tròn đầy đủ, rồi đọc hai nhánh khi quét ngang.
Oxy(x−1)²+y²=1
Nửa đĩa có tâm (1,0), bán kính 1
Ví dụ mẫu

Đổi thứ tự \(\int_0^2\int_0^{\sqrt{2x-x^2}}f(x,y)\,dy\,dx\).

Lời giải theo ba bước
  1. Miền là nửa đĩa \((x-1)^2+y^2\le1,\ y\ge0\).
  2. Đổi quét ngang: \(0\le y\le1,\ 1-\sqrt{1-y^2}\le x\le1+\sqrt{1-y^2}\).
  3. \(\boxed{\int_0^1\int_{1-\sqrt{1-y^2}}^{1+\sqrt{1-y^2}}f(x,y)\,dx\,dy}\).
✎ Tự luyện ngay (3 câu)
  1. Đổi \(\int_0^2\int_0^{\sqrt{4-x^2}}f\,dy\,dx\).
  2. Đổi \(\int_0^4\int_0^{\sqrt{4y-y^2}}f\,dx\,dy\).
  3. Đổi \(\int_0^1\int_0^xf\,dy\,dx+\int_1^2\int_0^{2-x}f\,dy\,dx\).
Hiện đáp án và hướng dẫn
  1. \(\boxed{\int_0^2\int_0^{\sqrt{4-y^2}}f\,dx\,dy}\).
  2. \(\boxed{\int_0^2\int_{2-\sqrt{4-x^2}}^{2+\sqrt{4-x^2}}f\,dy\,dx}\).
  3. \(\boxed{\int_0^1\int_y^{2-y}f\,dx\,dy}\).

Tọa độ cực và đổi biến

5 dạng

↑ Về đầu
DẠNG 12 / 19

Tọa độ cực: tròn tâm O, hình quạt

Nhận biết: Có \(x^2+y^2\le R^2\) kèm điều kiện \(x\ge0,y\ge0\).

Mẹo: Đặt \(x=r\cos\theta,y=r\sin\theta\); nhớ hệ số Jacobian \(r\).
Oxyr=2
Tròn tâm O; miền D là góc phần tư thứ nhất
Ví dụ mẫu

Tính \(\iint_D(x^2+y^2)\,dx\,dy\), \(D=\{x^2+y^2\le4,\ x,y\ge0\}\).

Lời giải theo ba bước
  1. Đĩa góc phần tư I cho \(0\le r\le2,\ 0\le\theta\le\pi/2\).
  2. \(I=\int_0^{\pi/2}\int_0^2r^3\,dr\,d\theta\).
  3. \(\int_0^2r^3dr=4\), nên \(\boxed{I=2\pi}\).
✎ Tự luyện ngay (3 câu)
  1. Diện tích \(x^2+y^2\le9,\ x,y\ge0\)?
  2. Tính \(\iint_{x^2+y^2\le1}(x^2+y^2)\,dx\,dy\).
  3. Tính \(\iint_Dy\,dx\,dy\), \(D=\{x^2+y^2\le4,\ x\ge0\}\).
Hiện đáp án và hướng dẫn
  1. \(\boxed{9\pi/4}\).
  2. \(2\pi\int_0^1r^3dr=\boxed{\pi/2}\).
  3. Đối xứng qua Ox, tích phân bằng \(\boxed{0}\).
DẠNG 13 / 19

Tọa độ cực: tròn lệch tâm theo Ox

Nhận biết: Có \(x^2+y^2\le2ax\), \(a>0\).

Mẹo: Trong cực: \(0\le r\le2a\cos\theta\), \(-\pi/2\le\theta\le\pi/2\).
Oxyr=4cosθ
Đường tròn đầy đủ: tâm (2,0), bán kính 2
Ví dụ mẫu

Tính diện tích \(D=\{x^2+y^2\le4x\}\) bằng tọa độ cực.

Lời giải theo ba bước
  1. Đặt \(r\le4\cos\theta\), \(-\pi/2\le\theta\le\pi/2\).
  2. \(S=\frac12\int_{-\pi/2}^{\pi/2}(4\cos\theta)^2d\theta=8\int_{-\pi/2}^{\pi/2}\cos^2\theta d\theta\).
  3. \(\boxed{S=4\pi}\), khớp bán kính 2.
✎ Tự luyện ngay (3 câu)
  1. Diện tích \(x^2+y^2\le2y\)?
  2. Tính \(\iint_Dx\,dx\,dy\) trên \(x^2+y^2\le2x\)?
  3. Diện tích \(x^2+y^2\le6x\)?
Hiện đáp án và hướng dẫn
  1. Tròn tâm \((0,1)\), bán kính 1, \(\boxed{\pi}\).
  2. Hình tròn tâm \((1,0)\), giá trị trung bình của \(x=1\), nên \(\boxed{\pi}\).
  3. Đĩa bán kính 3, \(\boxed{9\pi}\).
DẠNG 14 / 19

Tọa độ cực: tròn kèm đường tia

Nhận biết: Có \(x^2+y^2\le2y\) và \(y\ge x\), \(x\ge0\), hoặc góc khác.

Mẹo: Dùng các tia để xác định \(\theta\); điều kiện tròn để xác định \(r\).
Oxyy=x
Đường tròn x²+y²=2y, tia y=x và miền D tô xanh
Ví dụ mẫu

Tính diện tích \(D=\{x^2+y^2\le2y,\ x\ge0,\ y\ge x\}\).

Lời giải theo ba bước
  1. Cận \(\pi/4\le\theta\le\pi/2,\ 0\le r\le2\sin\theta\).
  2. \(S=2\int_{\pi/4}^{\pi/2}\sin^2\theta\,d\theta\).
  3. \(S=[\theta-\sin2\theta/2]_{\pi/4}^{\pi/2}=\boxed{\pi/4+1/2}\).
✎ Tự luyện ngay (3 câu)
  1. Diện tích \(x^2+y^2\le2y,\ x\ge0,y\le x\)?
  2. Diện tích \(x^2+y^2\le2x,\ y\ge\sqrt3x\)?
  3. Tính \(\iint_D\frac{1}{\sqrt{x^2+y^2}}dx\,dy\) trên D của ví dụ.
Hiện đáp án và hướng dẫn
  1. \(2\int_0^{\pi/4}\sin^2\theta d\theta=\boxed{\pi/4-1/2}\).
  2. \(2\int_{\pi/3}^{\pi/2}\cos^2\theta d\theta=\boxed{\pi/6-\sqrt3/4}\).
  3. Trong cực, \(1/r\) nhân \(r\) thành 1, nên \(\int_{\pi/4}^{\pi/2}2\sin\theta d\theta=\boxed{\sqrt2}\).
DẠNG 15 / 19

Hai đường tròn tiếp xúc trong

Nhận biết: Bất đẳng thức \(2x

Mẹo: Không phải vành khăn đồng tâm: dùng \(2\cos\theta
Oxyr=4cosθr=2cosθ
Hai đường tròn tiếp xúc trong tại O, miền giữa tô xanh
Ví dụ mẫu

Diện tích \(D=\{2xLời giải theo ba bước

  1. Cận cực \(2\cos\theta
  2. \(S=\frac12\int_{-\pi/2}^{\pi/2}(16-4)\cos^2\theta d\theta\).
  3. \(S=6\cdot\pi/2=\boxed{3\pi}\), cũng là hiệu hai đĩa bán kính 2 và 1.
✎ Tự luyện ngay (3 câu)
  1. Diện tích \(2x
  2. Diện tích \(2x
  3. Tính \(\iint_Dx\,dx\,dy\) trên miền \(2x
Hiện đáp án và hướng dẫn
  1. Hiệu tròn bán kính 3 và 1: \(\boxed{8\pi}\).
  2. Một nửa: \(\boxed{3\pi/2}\).
  3. Tích phân trên tròn lớn trừ nhỏ: \(4\pi\cdot2-\pi\cdot1=\boxed{7\pi}\).
DẠNG 16 / 19

Elip và Jacobi (ab,r)

Nhận biết: Miền \(\frac{x^2}{a^2}+\frac{y^2}{b^2}\le1\).

Mẹo: Đặt \(x=ar\cos\theta,y=br\sin\theta\), nhớ \(dx\,dy=ab\,r\,dr\,d\theta\).
Oxyx²/9+y²/4=1
Đường elip đầy đủ: các bán trục 3 và 2
Ví dụ mẫu

Tính diện tích \(D=\{x^2/9+y^2/4\le1\}\).

Lời giải theo ba bước
  1. Đặt \(x=3r\cos\theta,y=2r\sin\theta\), \(r:0\to1,\theta:0\to2\pi\).
  2. Jacobi \(J=6r\): \(S=\int_0^{2\pi}\int_0^1 6rdr\,d\theta\).
  3. \(S=\boxed{6\pi}\).
✎ Tự luyện ngay (3 câu)
  1. Tính \(\iint_Dx^2\,dx\,dy\) trên elip ví dụ.
  2. Tính \(\iint_Dy^2\,dx\,dy\) trên elip ví dụ.
  3. Diện tích \(x^2/9+y^2/4\le1,\ x,y\ge0,\ y\ge\frac23x\)?
Hiện đáp án và hướng dẫn
  1. \(54\int_0^1r^3dr\int_0^{2\pi}\cos^2\theta d\theta=\boxed{27\pi/2}\).
  2. \(24\cdot\frac14\cdot\pi=\boxed{6\pi}\).
  3. Trong biến mới \(\theta\in[\pi/4,\pi/2]\), diện tích \(\boxed{3\pi/4}\).

Ứng dụng tích phân kép

3 dạng

↑ Về đầu
DẠNG 17 / 19

Diện tích miền phẳng

Nhận biết: Đề hỏi diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong.

Mẹo: Luôn dùng \(S(D)=\iint_D1\,dx\,dy\). Hãy xác định miền trước.
Oxyy=x²y=2x
Hai đường y=x², y=2x được vẽ cả ngoài biên D
Ví dụ mẫu

Tính diện tích miền giới hạn bởi \(y=x^2\) và \(y=2x\).

Lời giải theo ba bước
  1. Hai đường giao tại \(x=0\) và \(x=2\).
  2. Cận theo y: \(x^2\le y\le2x\), \(x\in[0,2]\).
  3. \(S=\int_0^2(2x-x^2)dx=\boxed{4/3}\).
✎ Tự luyện ngay (3 câu)
  1. Diện tích elip \(x^2/9+y^2/4\le1\)?
  2. Diện tích \(x^2+y^2\le2ay\), \(a>0\)?
  3. Diện tích \(x^2+y^2\le4,\ x,y\ge0\)?
Hiện đáp án và hướng dẫn
  1. \(\boxed{6\pi}\).
  2. Đĩa bán kính \(a\), \(\boxed{\pi a^2}\).
  3. Một phần tư đĩa: \(\boxed{\pi}\).
DẠNG 18 / 19

Thể tích giữa hai mặt

Nhận biết: Đề hỏi thể tích dưới \(z=q(x,y)\), hoặc giữa mặt trên và dưới.

Mẹo: Nếu \(q\ge p\) trên \(D\), \(V=\iint_D(q-p)\,dx\,dy\); chiều cao không âm.
Oxy
Đĩa tròn tâm O, bán kính 2
Ví dụ mẫu

Tính thể tích dưới \(z=4-x^2-y^2\), trên \(z=0\).

Lời giải theo ba bước
  1. Chiếu xuống Oxy được đĩa \(r\le2\).
  2. \(V=\int_0^{2\pi}\int_0^2(4-r^2)r\,dr\,d\theta\).
  3. \([2r^2-r^4/4]_0^2=4\), nên \(\boxed{V=8\pi}\).
✎ Tự luyện ngay (3 câu)
  1. Thể tích dưới \(z=1+x+y\) trên \([0,1]^2\)?
  2. Thể tích giữa \(z=3\) và \(z=x+y\) trên \(x,y\ge0,x+y\le1\)?
  3. Thể tích dưới \(z=1-x^2-y^2\), trên \(z=0\)?
Hiện đáp án và hướng dẫn
  1. \(\boxed{2}\).
  2. \(3\cdot1/2-1/3=\boxed{7/6}\).
  3. \(2\pi\int_0^1(1-r^2)rdr=\boxed{\pi/2}\).
DẠNG 19 / 19

Khối lượng và giá trị trung bình

Nhận biết: Gặp mật độ \(\rho(x,y)\) hoặc giá trị trung bình của hàm trên D.

Mẹo: Khối lượng \(m=\iint_D\rho\,dx\,dy\). Giá trị trung bình \(\overline f=\frac1{S(D)}\iint_Df\,dx\,dy\).
Oxy
Miền chữ nhật
Ví dụ mẫu

Tấm phẳng \(D=[0,2]\times[0,1]\) có mật độ \(\rho=1+x\). Tính khối lượng.

Lời giải theo ba bước
  1. Mật độ không âm trên miền đã cho.
  2. \(m=\int_0^2\int_0^1(1+x)\,dy\,dx=\int_0^2(1+x)\,dx\).
  3. \(m=[x+x^2/2]_0^2=\boxed{4}\).
✎ Tự luyện ngay (3 câu)
  1. Giá trị trung bình \(x^2+y^2\) trên \([0,1]^2\)?
  2. Khối lượng tam giác \(x,y\ge0,x+y\le2\) với \(\rho=x+y\)?
  3. Trung bình của \(x\) trên đĩa \((x-1)^2+y^2\le1\)?
Hiện đáp án và hướng dẫn
  1. Diện tích 1, tích phân \(1/3+1/3=\boxed{2/3}\).
  2. \(\int_0^2\int_0^{2-x}(x+y)dy\,dx=\boxed{8/3}\).
  3. Đối xứng quanh \(x=1\), trung bình \(\boxed{1}\).

6 lỗi dễ mắc

  1. Nhầm hình tròn có tâm lệch với hình tròn tâm O.
  2. Đổi thứ tự nhưng chỉ đảo ký hiệu \(dx,dy\) mà không đổi cận.
  3. Bỏ một nhánh căn khi miền parabol nằm hai phía trục Oy.
  4. Quên Jacobi \(r\) hoặc \(ab\,r\) trên elip.
  5. Nhầm hai hình tròn tiếp xúc với hai đường tròn đồng tâm.
  6. Không trừ mặt dưới khi tính thể tích hoặc không kiểm tra chiều cao không âm.

Rút ngẫu nhiên 5 câu – chọn mục

Chỉ lấy câu luyện tập đã duyệt và đang hoạt động của Chương 3 trên Supabase. Không dùng câu hỏi đề thi bảo mật, không cần đăng nhập và không lưu điểm vào học phần.

Sẵn sàng.

Mỗi lượt rút 5 câu không trùng nhau. Sau khi nộp sẽ thấy điểm và giải thích; có thể chọn mục khác và rút lại.